Trả lời nhanh: Đây là bảng tra thuật ngữ gốm sứ Việt–Anh thông dụng nhất. Một số cặp cốt lõi: mộc = greenware, mộc đã nung sơ = bisque, sành = stoneware, sứ = porcelain, men = glaze, màu vẽ dưới men = underglaze, nhồi đất = wedging, chuốt = throwing, nón đo nhiệt = cone.
Thuật ngữ về đất và phôi
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Giải thích ngắn |
|---|
| Đất mộc / phôi mộc | Greenware | Sản phẩm chưa nung, còn ẩm hoặc khô |
| Da cứng | Leather-hard | Đất se đủ để cắt gọt, chưa khô hẳn |
| Nung sơ / nung mộc | Bisque firing | Nung lần đầu để phôi cứng, hút men |
| Sành | Stoneware | Đất nung cao lửa, bền, chống thấm |
| Sứ | Porcelain | Đất trắng mịn, nung rất cao, trong mờ |
| Đất nung thấp | Earthenware | Đất nung thấp lửa, xốp hơn |
Thuật ngữ về men và màu
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Giải thích ngắn |
|---|
| Men | Glaze | Lớp thuỷ tinh phủ bề mặt sau nung |
| Màu vẽ dưới men | Underglaze | Màu vẽ chi tiết, phủ men trong lên trên |
| Hồ đất màu | Engobe / Slip | Đất lỏng pha màu, phủ nền |
| Men rạn | Crazing | Men nứt mạng nhện do lệch giãn nở |
| Nung hoàn nguyên | Reduction | Nung thiếu oxy, tạo hiệu ứng men đặc biệt |
Thuật ngữ về thao tác và thiết bị
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Giải thích ngắn |
|---|
| Nhồi đất | Wedging | Nhồi để loại bọt khí, đều độ ẩm |
| Chuốt (trên bàn xoay) | Throwing | Tạo hình bằng bàn xoay |
| Cắt gọt | Trimming | Gọt đáy/thân khi da cứng |
| Lò nung | Kiln | Thiết bị nung gốm |
| Nón đo nhiệt | Cone (Orton) | Đo nhiệt năng thực sản phẩm nhận |
| Lớp chống dính tấm kê | Kiln wash | Quét lên tấm kê chống men chảy dính |
Cần tư vấn thiết bị/vật liệu theo đúng thuật ngữ kỹ thuật? Gốm Thủ Đức hỗ trợ chọn đúng dòng đất, men và lò.